TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横肉

héngròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫肉

Âm Hán Việt HOÀNH NHỤC

横肉 nghĩa là trông dữ tợn.

Nghĩa của 横肉

héngròu

HOÀNH NHỤCTính từphồn thể 橫肉
  1. Trông dữ tợn

Câu hỏi thường gặp

横肉 nghĩa là gì?

横肉 (héngròu) nghĩa là trông dữ tợn.

横肉 đọc thế nào?

横肉 đọc là héngròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 横肉 là gì?

Âm Hán Việt của 横肉 là "hoành nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.