TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横行

héngxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫行

Âm Hán Việt HOÀNH HÀNH

横行 nghĩa là đi quậy phá, bạo loạn.

Nghĩa của 横行

héngxíng

HOÀNH HÀNHĐộng từphồn thể 橫行
  1. Đi quậy phá
  2. Bạo loạn
  3. Làm loạn

Từ ghép có 横行

Câu hỏi thường gặp

横行 nghĩa là gì?

横行 (héngxíng) nghĩa là đi quậy phá, bạo loạn.

横行 đọc thế nào?

横行 đọc là héngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 横行 là gì?

Âm Hán Việt của 横行 là "hoành hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.