TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横说竖说

héngshuōshùshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫說豎說

Âm Hán Việt HOÀNH THUYẾT THỤ THUYẾT

横说竖说 nghĩa là Giải thích đi giải thích lại.

Nghĩa của 横说竖说

héngshuōshùshuō

HOÀNH THUYẾT THỤ THUYẾTphồn thể 橫說豎說
  1. Giải thích đi giải thích lại
  2. Lặp đi lặp lại

Câu hỏi thường gặp

横说竖说 nghĩa là gì?

横说竖说 (héngshuōshùshuō) nghĩa là Giải thích đi giải thích lại.

横说竖说 đọc thế nào?

横说竖说 đọc là héngshuōshùshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 横说竖说 là gì?

Âm Hán Việt của 横说竖说 là "hoành thuyết thụ thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.