TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横财

hèngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫財

Âm Hán Việt HOẠNH TÀI

横财 nghĩa là tiền dễ kiếm, món hời.

Nghĩa của 横财

hèngcái

HOẠNH TÀIDanh từphồn thể 橫財
  1. Tiền dễ kiếm
  2. Món hời
  3. Lợi bất chính
  4. Tài sản không xứng đáng
  5. Lợi nhuận phi pháp

Từ ghép có 横财

Câu hỏi thường gặp

横财 nghĩa là gì?

横财 (hèngcái) nghĩa là tiền dễ kiếm, món hời.

横财 đọc thế nào?

横财 đọc là hèngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 横财 là gì?

Âm Hán Việt của 横财 là "hoạnh tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.