横躺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 橫躺
横躺 nghĩa là nằm ngang.
Nghĩa của 横躺
héngtǎng
HOÀNH THẢNGphồn thể 橫躺- Nằm ngang
Từ ghép có 横躺
Câu hỏi thường gặp
横躺 nghĩa là gì?
横躺 (héngtǎng) nghĩa là nằm ngang.
横躺 đọc thế nào?
横躺 đọc là héngtǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 横躺 là gì?
Âm Hán Việt của 横躺 là "hoành thảng".