TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横躺竖卧

héngtǎngshùwò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫躺豎臥

Âm Hán Việt HOÀNH THẢNG THỤ NGỌA

横躺竖卧 nghĩa là nằm la liệt.

Nghĩa của 横躺竖卧

héngtǎngshùwò

HOÀNH THẢNG THỤ NGỌAphồn thể 橫躺豎臥
  1. Nằm la liệt
  2. Mệt mỏi và rối bời

Câu hỏi thường gặp

横躺竖卧 nghĩa là gì?

横躺竖卧 (héngtǎngshùwò) nghĩa là nằm la liệt.

横躺竖卧 đọc thế nào?

横躺竖卧 đọc là héngtǎngshùwò (pinyin).

Âm Hán Việt của 横躺竖卧 là gì?

Âm Hán Việt của 横躺竖卧 là "hoành thảng thụ ngọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.