TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横隔

hénggé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫隔

Âm Hán Việt HOÀNH CÁCH

横隔 nghĩa là vách ngăn ngang.

Nghĩa của 横隔

hénggé

HOÀNH CÁCHphồn thể 橫隔
  1. Vách ngăn ngang (sàn ngang của polyp)

Từ ghép có 横隔

Câu hỏi thường gặp

横隔 nghĩa là gì?

横隔 (hénggé) nghĩa là vách ngăn ngang.

横隔 đọc thế nào?

横隔 đọc là hénggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 横隔 là gì?

Âm Hán Việt của 横隔 là "hoành cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.