TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横陈

héngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫陳

Âm Hán Việt HOÀNH TRẦN

横陈 nghĩa là nằm ngổn ngang, cắt ngang.

Nghĩa của 横陈

héngchén

HOÀNH TRẦNDanh từphồn thể 橫陳
  1. Nằm ngổn ngang
  2. Cắt ngang
  3. Đi qua

Câu hỏi thường gặp

横陈 nghĩa là gì?

横陈 (héngchén) nghĩa là nằm ngổn ngang, cắt ngang.

横陈 đọc thế nào?

横陈 đọc là héngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 横陈 là gì?

Âm Hán Việt của 横陈 là "hoành trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.