TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

横须贺

Héngxūhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橫須賀

Âm Hán Việt HOÀNH TU HẠ

横须贺 nghĩa là Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo).

Nghĩa của 横须贺

Héngxūhè

HOÀNH TU HẠTên riêngphồn thể 橫須賀tên riêng
  1. Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo)

Câu hỏi thường gặp

横须贺 nghĩa là gì?

横须贺 (héngxūhè) nghĩa là Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân trong vịnh Tokyo).

横须贺 đọc thế nào?

横须贺 đọc là Héngxūhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 横须贺 là gì?

Âm Hán Việt của 横须贺 là "hoành tu hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.