TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

樯

qiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檣, 艢

Âm Hán Việt TƯỜNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tường

樯 nghĩa là cột buồm, cột.

Nghĩa của 樯

qiáng

TƯỜNGphồn thể 檣
  1. Cột buồm
  2. Cột

qiáng

phồn thể 艢
  1. Biến thể của 樯 (qiáng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 樯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

樯 nghĩa là gì?

樯 (qiáng) nghĩa là cột buồm, cột.

樯 đọc thế nào?

樯 đọc là qiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 樯 là gì?

Âm Hán Việt của 樯 là "tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.