TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

樱桃园

Yīngtáoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫻桃園

Âm Hán Việt ANH ĐÀO VIÊN

樱桃园 nghĩa là Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契诃夫 (Qìhēfū).

Nghĩa của 樱桃园

Yīngtáoyuán

ANH ĐÀO VIÊNphồn thể 櫻桃園tên riêng
  1. Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契诃夫 (Qìhēfū)

Câu hỏi thường gặp

樱桃园 nghĩa là gì?

樱桃园 (yīngtáoyuán) nghĩa là Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契诃夫 (Qìhēfū).

樱桃园 đọc thế nào?

樱桃园 đọc là Yīngtáoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 樱桃园 là gì?

Âm Hán Việt của 樱桃园 là "anh đào viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.