橄榄山 nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo).
Nghĩa của 橄榄山
gǎnlǎnshān
CẢM LÃM SƠNTên riêngphồn thể 橄欖山
Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)
Câu hỏi thường gặp
橄榄山 nghĩa là gì?
橄榄山 (gǎnlǎnshān) nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo).
橄榄山 đọc thế nào?
橄榄山 đọc là gǎnlǎnshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 橄榄山 là gì?
Âm Hán Việt của 橄榄山 là "cảm lãm sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.