TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橄榄山

gǎnlǎnshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橄欖山

Âm Hán Việt CẢM LÃM SƠN

橄榄山 nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo).

Nghĩa của 橄榄山

gǎnlǎnshān

CẢM LÃM SƠNTên riêngphồn thể 橄欖山
  1. Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)

Câu hỏi thường gặp

橄榄山 nghĩa là gì?

橄榄山 (gǎnlǎnshān) nghĩa là Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo).

橄榄山 đọc thế nào?

橄榄山 đọc là gǎnlǎnshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 橄榄山 là gì?

Âm Hán Việt của 橄榄山 là "cảm lãm sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.