TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橄榄枝

gǎnlǎnzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橄欖枝

Âm Hán Việt CẢM LÃM CHI

橄榄枝 nghĩa là Cành ô-liu.

Nghĩa của 橄榄枝

gǎnlǎnzhī

CẢM LÃM CHIDanh từphồn thể 橄欖枝
  1. Cành ô-liu
  2. Biểu tượng của hòa bình

Câu hỏi thường gặp

橄榄枝 nghĩa là gì?

橄榄枝 (gǎnlǎnzhī) nghĩa là Cành ô-liu.

橄榄枝 đọc thế nào?

橄榄枝 đọc là gǎnlǎnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 橄榄枝 là gì?

Âm Hán Việt của 橄榄枝 là "cảm lãm chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.