TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橄榄球

gǎnlǎnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橄欖球

Âm Hán Việt CẢM LÃM CẦU

橄榄球 nghĩa là bóng bầu dục.

Nghĩa của 橄榄球

gǎnlǎnqiú

CẢM LÃM CẦUDanh từphồn thể 橄欖球
  1. Bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

橄榄球 nghĩa là gì?

橄榄球 (gǎnlǎnqiú) nghĩa là bóng bầu dục.

橄榄球 đọc thế nào?

橄榄球 đọc là gǎnlǎnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 橄榄球 là gì?

Âm Hán Việt của 橄榄球 là "cảm lãm cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.