TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橄榄石

gǎnlǎnshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橄欖石

Âm Hán Việt CẢM LÃM THẠCH

橄榄石 nghĩa là Olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4).

Nghĩa của 橄榄石

gǎnlǎnshí

CẢM LÃM THẠCHDanh từphồn thể 橄欖石
  1. Olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4)
  2. Đá peridot

Câu hỏi thường gặp

橄榄石 nghĩa là gì?

橄榄石 (gǎnlǎnshí) nghĩa là Olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4).

橄榄石 đọc thế nào?

橄榄石 đọc là gǎnlǎnshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 橄榄石 là gì?

Âm Hán Việt của 橄榄石 là "cảm lãm thạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.