TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橄榄绿

gǎnlǎnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橄欖綠

Âm Hán Việt CẢM LÃM LỤC

橄榄绿 nghĩa là màu xanh ô liu.

Nghĩa của 橄榄绿

gǎnlǎnlǜ

CẢM LÃM LỤCphồn thể 橄欖綠
  1. Màu xanh ô liu

Câu hỏi thường gặp

橄榄绿 nghĩa là gì?

橄榄绿 (gǎnlǎnlǜ) nghĩa là màu xanh ô liu.

橄榄绿 đọc thế nào?

橄榄绿 đọc là gǎnlǎnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 橄榄绿 là gì?

Âm Hán Việt của 橄榄绿 là "cảm lãm lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.