TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橐中装

tuózhōngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橐中裝

Âm Hán Việt THÁC TRUNG TRANG

橐中装 nghĩa là đá quý, trang sức.

Nghĩa của 橐中装

tuózhōngzhuāng

THÁC TRUNG TRANGphồn thể 橐中裝
  1. Đá quý
  2. Trang sức
  3. Đồ quý giá

Câu hỏi thường gặp

橐中装 nghĩa là gì?

橐中装 (tuózhōngzhuāng) nghĩa là đá quý, trang sức.

橐中装 đọc thế nào?

橐中装 đọc là tuózhōngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 橐中装 là gì?

Âm Hán Việt của 橐中装 là "thác trung trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.