TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橙汁

chéngzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHANH TRẤP
Lượng từ đi kèm: 瓶 (píng), 杯 (bēi), 罐 (guàn), 盒 (hé)

橙汁 nghĩa là nước ép cam, nước cam.

Nghĩa của 橙汁

chéngzhī

CHANH TRẤPDanh từ
  1. Nước ép cam
  2. Nước cam

Từ ghép có 橙汁

Câu hỏi thường gặp

橙汁 nghĩa là gì?

橙汁 (chéngzhī) nghĩa là nước ép cam, nước cam.

橙汁 đọc thế nào?

橙汁 đọc là chéngzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 橙汁 là gì?

Âm Hán Việt của 橙汁 là "chanh trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.