TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橡皮擦

xiàngpícā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG BÌ SÁT
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)

橡皮擦 nghĩa là cục tẩy, cao su.

Nghĩa của 橡皮擦

xiàngpícā

TƯỢNG BÌ SÁTDanh từ
  1. Cục tẩy
  2. Cao su

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 橡皮擦

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

橡皮擦 nghĩa là gì?

橡皮擦 (xiàngpícā) nghĩa là cục tẩy, cao su.

橡皮擦 đọc thế nào?

橡皮擦 đọc là xiàngpícā (pinyin).

Âm Hán Việt của 橡皮擦 là gì?

Âm Hán Việt của 橡皮擦 là "tượng bì sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.