橡皮
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)
橡皮 nghĩa là cao su, cục tẩy.
Nghĩa của 橡皮
xiàngpí
TƯỢNG BÌDanh từ- Cao su
- Cục tẩy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 橡皮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 橡皮
Câu hỏi thường gặp
橡皮 nghĩa là gì?
橡皮 (xiàngpí) nghĩa là cao su, cục tẩy.
橡皮 đọc thế nào?
橡皮 đọc là xiàngpí (pinyin).
Âm Hán Việt của 橡皮 là gì?
Âm Hán Việt của 橡皮 là "tượng bì".