TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橡皮线

xiàngpíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 橡皮線

Âm Hán Việt TƯỢNG BÌ TUYẾN

橡皮线 nghĩa là dây điện, cáp.

Nghĩa của 橡皮线

xiàngpíxiàn

TƯỢNG BÌ TUYẾNDanh từphồn thể 橡皮線
  1. Dây điện (bọc cao su)
  2. Cáp

Câu hỏi thường gặp

橡皮线 nghĩa là gì?

橡皮线 (xiàngpíxiàn) nghĩa là dây điện, cáp.

橡皮线 đọc thế nào?

橡皮线 đọc là xiàngpíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 橡皮线 là gì?

Âm Hán Việt của 橡皮线 là "tượng bì tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.