TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

橱柜

chúguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 櫥櫃

Âm Hán Việt TRÙ QUỸ

橱柜 nghĩa là tủ chén.

Nghĩa của 橱柜

chúguì

TRÙ QUỸDanh từphồn thể 櫥櫃
  1. Tủ chén
  2. Tủ có thể dùng làm bàn
  3. Tủ buffet

Câu hỏi thường gặp

橱柜 nghĩa là gì?

橱柜 (chúguì) nghĩa là tủ chén.

橱柜 đọc thế nào?

橱柜 đọc là chúguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 橱柜 là gì?

Âm Hán Việt của 橱柜 là "trù quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.