TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

檀

tán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đàn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàn, chiên

檀 nghĩa là gỗ đàn hương, gỗ cứng.

Nghĩa của 檀

tán

ĐÀN
  1. Gỗ đàn hương
  2. Gỗ cứng
  3. Màu đỏ tía

Tán

ĐÀNtên riêng
  1. họ Họ Tán

Từ ghép có 檀

Câu hỏi thường gặp

檀 nghĩa là gì?

檀 (tán, tán) nghĩa là gỗ đàn hương, gỗ cứng.

檀 đọc thế nào?

檀 đọc là tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 檀 là gì?

Âm Hán Việt của 檀 là "đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.