TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欠费

qiànfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欠費

Âm Hán Việt KHIẾM PHÍ

欠费 nghĩa là bị nợ, chưa có tín dụng.

Nghĩa của 欠费

qiànfèi

KHIẾM PHÍĐộng từphồn thể 欠費
  1. Bị nợ
  2. Chưa có tín dụng
  3. Số tiền nợ

Câu hỏi thường gặp

欠费 nghĩa là gì?

欠费 (qiànfèi) nghĩa là bị nợ, chưa có tín dụng.

欠费 đọc thế nào?

欠费 đọc là qiànfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 欠费 là gì?

Âm Hán Việt của 欠费 là "khiếm phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.