TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欠身

qiànshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾM THÂN

欠身 nghĩa là Nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự).

Nghĩa của 欠身

qiànshēn

KHIẾM THÂNĐộng từ
  1. Nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự)

Câu hỏi thường gặp

欠身 nghĩa là gì?

欠身 (qiànshēn) nghĩa là Nửa đứng dậy khỏi ghế (một cử chỉ lịch sự).

欠身 đọc thế nào?

欠身 đọc là qiànshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 欠身 là gì?

Âm Hán Việt của 欠身 là "khiếm thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.