TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次后

cìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 次後

Âm Hán Việt THỨ HẬU

次后 nghĩa là sau đó, rồi.

Nghĩa của 次后

cìhòu

THỨ HẬUPhó từphồn thể 次後
  1. Sau đó
  2. Rồi

Câu hỏi thường gặp

次后 nghĩa là gì?

次后 (cìhòu) nghĩa là sau đó, rồi.

次后 đọc thế nào?

次后 đọc là cìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 次后 là gì?

Âm Hán Việt của 次后 là "thứ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.