次于 (cìyú) nghĩa là đứng thứ hai sau, chỉ đứng sau.
次于 đọc thế nào?
次于 đọc là cìyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 次于 là gì?
Âm Hán Việt của 次于 là "thứ vu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.