次大陆 nghĩa là Tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ).
Nghĩa của 次大陆
cìdàlù
THỨ ĐẠI LỤCDanh từphồn thể 次大陸
Tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
Câu hỏi thường gặp
次大陆 nghĩa là gì?
次大陆 (cìdàlù) nghĩa là Tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ).
次大陆 đọc thế nào?
次大陆 đọc là cìdàlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 次大陆 là gì?
Âm Hán Việt của 次大陆 là "thứ đại lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.