TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

次第

cìdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỨ ĐỆ

次第 nghĩa là thứ tự, trình tự.

Nghĩa của 次第

cìdì

THỨ ĐỆDanh từ, Động từ, Phó từ
  1. Thứ tự
  2. Trình tự
  3. Từng cái một

Câu hỏi thường gặp

次第 nghĩa là gì?

次第 (cìdì) nghĩa là thứ tự, trình tự.

次第 đọc thế nào?

次第 đọc là cìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 次第 là gì?

Âm Hán Việt của 次第 là "thứ đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.