次生林 (cìshēnglín) nghĩa là Sự phát triển thứ cấp của rừng.
次生林 đọc thế nào?
次生林 đọc là cìshēnglín (pinyin).
Âm Hán Việt của 次生林 là gì?
Âm Hán Việt của 次生林 là "thứ sinh lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.