TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢乐时光

huānlèshíguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡樂時光

Âm Hán Việt HOAN LẠC THỜI QUANG

欢乐时光 nghĩa là thời gian vui vẻ, giờ vui.

Nghĩa của 欢乐时光

huānlèshíguāng

HOAN LẠC THỜI QUANGphồn thể 歡樂時光
  1. Thời gian vui vẻ
  2. Giờ vui (ở quán bar, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

欢乐时光 nghĩa là gì?

欢乐时光 (huānlèshíguāng) nghĩa là thời gian vui vẻ, giờ vui.

欢乐时光 đọc thế nào?

欢乐时光 đọc là huānlèshíguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢乐时光 là gì?

Âm Hán Việt của 欢乐时光 là "hoan lạc thời quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.