TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢势

huānshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡勢

Âm Hán Việt HOAN THẾ

欢势 nghĩa là sôi nổi, tràn đầy sức sống.

Nghĩa của 欢势

huānshi

HOAN THẾphồn thể 歡勢
  1. Sôi nổi
  2. Tràn đầy sức sống
  3. Sôi động
  4. Nhiệt huyết

Câu hỏi thường gặp

欢势 nghĩa là gì?

欢势 (huānshi) nghĩa là sôi nổi, tràn đầy sức sống.

欢势 đọc thế nào?

欢势 đọc là huānshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢势 là gì?

Âm Hán Việt của 欢势 là "hoan thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.