欢喜冤家 nghĩa là Cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương.
Nghĩa của 欢喜冤家
huānxǐyuānjia
HOAN HỶ OAN GIAphồn thể 歡喜冤家
Cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương
Câu hỏi thường gặp
欢喜冤家 nghĩa là gì?
欢喜冤家 (huānxǐyuānjia) nghĩa là Cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương.
欢喜冤家 đọc thế nào?
欢喜冤家 đọc là huānxǐyuānjia (pinyin).
Âm Hán Việt của 欢喜冤家 là gì?
Âm Hán Việt của 欢喜冤家 là "hoan hỷ oan gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.