TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢喜冤家

huānxǐyuānjia giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡喜冤家

Âm Hán Việt HOAN HỶ OAN GIA

欢喜冤家 nghĩa là Cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương.

Nghĩa của 欢喜冤家

huānxǐyuānjia

HOAN HỶ OAN GIAphồn thể 歡喜冤家
  1. Cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương

Câu hỏi thường gặp

欢喜冤家 nghĩa là gì?

欢喜冤家 (huānxǐyuānjia) nghĩa là Cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương.

欢喜冤家 đọc thế nào?

欢喜冤家 đọc là huānxǐyuānjia (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢喜冤家 là gì?

Âm Hán Việt của 欢喜冤家 là "hoan hỷ oan gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.