TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢喜

huānxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡喜

Âm Hán Việt HOAN HỶ

欢喜 nghĩa là vui vẻ, hân hoan.

Nghĩa của 欢喜

huānxǐ

HOAN HỶTính từ, Động từphồn thể 歡喜
  1. Vui vẻ
  2. Hân hoan
  3. Vui mừng
  4. Thích
  5. Ưa thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 欢喜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 欢喜

Thành ngữ có 欢喜

Câu hỏi thường gặp

欢喜 nghĩa là gì?

欢喜 (huānxǐ) nghĩa là vui vẻ, hân hoan.

欢喜 đọc thế nào?

欢喜 đọc là huānxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢喜 là gì?

Âm Hán Việt của 欢喜 là "hoan hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.