TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢天喜地

huāntiānxǐdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡天喜地

Âm Hán Việt HOAN THIÊN HỶ ĐỊA

欢天喜地 nghĩa là vui mừng, rất đỗi vui sướng.

Nghĩa của 欢天喜地

huāntiānxǐdì

HOAN THIÊN HỶ ĐỊACụm từphồn thể 歡天喜地
  1. Vui mừng
  2. Rất đỗi vui sướng
  3. Tinh thần phấn chấn

Câu hỏi thường gặp

欢天喜地 nghĩa là gì?

欢天喜地 (huāntiānxǐdì) nghĩa là vui mừng, rất đỗi vui sướng.

欢天喜地 đọc thế nào?

欢天喜地 đọc là huāntiānxǐdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢天喜地 là gì?

Âm Hán Việt của 欢天喜地 là "hoan thiên hỷ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.