TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢娱

huānyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡娛

Âm Hán Việt HOAN NGU

欢娱 nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

Nghĩa của 欢娱

huānyú

HOAN NGUTính từphồn thể 歡娛
  1. Giải trí
  2. Tiêu khiển
  3. Vui vẻ
  4. Hạnh phúc
  5. Niềm vui
  6. Trò tiêu khiển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 欢娱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

欢娱 nghĩa là gì?

欢娱 (huānyú) nghĩa là giải trí, tiêu khiển.

欢娱 đọc thế nào?

欢娱 đọc là huānyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢娱 là gì?

Âm Hán Việt của 欢娱 là "hoan ngu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.