欢聚一堂 (huānjùyītáng) nghĩa là Quây quần vui vẻ dưới một mái nhà.
欢聚一堂 đọc thế nào?
欢聚一堂 đọc là huānjùyītáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 欢聚一堂 là gì?
Âm Hán Việt của 欢聚一堂 là "hoan tụ nhất đường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.