TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢蹦乱跳

huānbèngluàntiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡蹦亂跳

欢蹦乱跳 nghĩa là Tràn đầy sức sống và hoạt bát.

Nghĩa của 欢蹦乱跳

huānbèngluàntiào

Tính từphồn thể 歡蹦亂跳
  1. thành ngữ Tràn đầy sức sống và hoạt bát

Câu hỏi thường gặp

欢蹦乱跳 nghĩa là gì?

欢蹦乱跳 (huānbèngluàntiào) nghĩa là Tràn đầy sức sống và hoạt bát.

欢蹦乱跳 đọc thế nào?

欢蹦乱跳 đọc là huānbèngluàntiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.