TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欢迎

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
huānyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歡迎

Âm Hán Việt HOAN NGHÊNH

欢迎 nghĩa là chào đón, chào mừng.

Nghĩa của 欢迎

huānyíng

HOAN NGHÊNHĐộng từphồn thể 歡迎
  1. Chào đón
  2. Chào mừng

Từ ghép có 欢迎

Câu ví dụ với 欢迎

  • 欢迎来到维基词典。 Huānyíng láidào Wéijīcídiǎn.Chào mừng đến với Wiktionary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254761

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

欢迎 nghĩa là gì?

欢迎 (huānyíng) nghĩa là chào đón, chào mừng.

欢迎 đọc thế nào?

欢迎 đọc là huānyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欢迎 là gì?

Âm Hán Việt của 欢迎 là "hoan nghênh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.