TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欣逢

xīnféng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÂN PHÙNG

欣逢 nghĩa là Vào dịp vui mừng của.

Nghĩa của 欣逢

xīnféng

HÂN PHÙNG
  1. Vào dịp vui mừng của

Câu hỏi thường gặp

欣逢 nghĩa là gì?

欣逢 (xīnféng) nghĩa là Vào dịp vui mừng của.

欣逢 đọc thế nào?

欣逢 đọc là xīnféng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欣逢 là gì?

Âm Hán Việt của 欣逢 là "hân phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.