TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欣赏

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnshǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欣賞

Âm Hán Việt HÂN THƯỞNG

欣赏 nghĩa là thưởng thức, tận hưởng.

Nghĩa của 欣赏

xīnshǎng

HÂN THƯỞNGĐộng từphồn thể 欣賞
  1. Thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 欣赏

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 欣赏

  • 汤姆和玛丽手牵着手,一起欣赏风景。 Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8798309

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

欣赏 nghĩa là gì?

欣赏 (xīnshǎng) nghĩa là thưởng thức, tận hưởng.

欣赏 đọc thế nào?

欣赏 đọc là xīnshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欣赏 là gì?

Âm Hán Việt của 欣赏 là "hân thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.