欣赏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 欣賞
欣赏 nghĩa là thưởng thức, tận hưởng.
Nghĩa của 欣赏
xīnshǎng
HÂN THƯỞNGĐộng từphồn thể 欣賞- Thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 欣赏
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 欣赏
- 汤姆和玛丽手牵着手,一起欣赏风景。 Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8798309
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
欣赏 nghĩa là gì?
欣赏 (xīnshǎng) nghĩa là thưởng thức, tận hưởng.
欣赏 đọc thế nào?
欣赏 đọc là xīnshǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 欣赏 là gì?
Âm Hán Việt của 欣赏 là "hân thưởng".