TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧姆

ōumǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐姆

Âm Hán Việt ÂU MẪU

欧姆 nghĩa là ôm.

Nghĩa của 欧姆

ōumǔ

ÂU MẪUTên riêng, Lượng từphồn thể 歐姆
  1. từ mượn Ôm

Câu hỏi thường gặp

欧姆 nghĩa là gì?

欧姆 (ōumǔ) nghĩa là ôm.

欧姆 đọc thế nào?

欧姆 đọc là ōumǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧姆 là gì?

Âm Hán Việt của 欧姆 là "âu mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.