TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧元

Ōuyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐元

Âm Hán Việt ÂU NGUYÊN

欧元 nghĩa là euro.

Nghĩa của 欧元

Ōuyuán

ÂU NGUYÊNDanh từphồn thể 歐元tên riêng
  1. Euro (tiền tệ)
  2. Đồng tiền chung châu âu euro , tiền eur

Câu ví dụ với 欧元

  • 我一天赚一百欧元。 Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #24
  • 我一天挣一百欧元。 Tôi kiếm được 100 euro một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344959
  • 这个要三十欧元。 Cái này sẽ tốn €30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #23

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

欧元 nghĩa là gì?

欧元 (ōuyuán) nghĩa là euro.

欧元 đọc thế nào?

欧元 đọc là Ōuyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧元 là gì?

Âm Hán Việt của 欧元 là "âu nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.