TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧里庇得斯

Ōulǐbìdésī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐里庇得斯

Âm Hán Việt ÂU LÝ TÝ ĐẮC TƯ

欧里庇得斯 nghĩa là Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v.

Nghĩa của 欧里庇得斯

Ōulǐbìdésī

ÂU LÝ TÝ ĐẮC TƯphồn thể 歐里庇得斯tên riêng
  1. Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v.

Câu hỏi thường gặp

欧里庇得斯 nghĩa là gì?

欧里庇得斯 (ōulǐbìdésī) nghĩa là Euripides (khoảng 480-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Medea, Phụ nữ thành Troy, v.v.

欧里庇得斯 đọc thế nào?

欧里庇得斯 đọc là Ōulǐbìdésī (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧里庇得斯 là gì?

Âm Hán Việt của 欧里庇得斯 là "âu lý tý đắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.