TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欧阳

Ōuyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歐陽

Âm Hán Việt ÂU DƯƠNG

欧阳 nghĩa là Họ hai chữ Ōuyáng.

Nghĩa của 欧阳

Ōuyáng

ÂU DƯƠNGTên riêngphồn thể 歐陽tên riêng
  1. Họ hai chữ Ōuyáng

Câu hỏi thường gặp

欧阳 nghĩa là gì?

欧阳 (ōuyáng) nghĩa là Họ hai chữ Ōuyáng.

欧阳 đọc thế nào?

欧阳 đọc là Ōuyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欧阳 là gì?

Âm Hán Việt của 欧阳 là "âu dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.