TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲振乏力

yùzhènfálì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC CHẤN PHẠP LỰC

欲振乏力 nghĩa là Cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức.

Nghĩa của 欲振乏力

yùzhènfálì

DỤC CHẤN PHẠP LỰC
  1. thành ngữ Cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức

Câu hỏi thường gặp

欲振乏力 nghĩa là gì?

欲振乏力 (yùzhènfálì) nghĩa là Cố gắng phấn chấn nhưng không đủ sức.

欲振乏力 đọc thế nào?

欲振乏力 đọc là yùzhènfálì (pinyin).

Âm Hán Việt của 欲振乏力 là gì?

Âm Hán Việt của 欲振乏力 là "dục chấn phạp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.