TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲擒故纵

yùqíngùzòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欲擒故縱

欲擒故纵 nghĩa là để bắt được, phải thả lỏng.

Nghĩa của 欲擒故纵

yùqíngùzòng

Cụm từphồn thể 欲擒故縱
  1. Để bắt được, phải thả lỏng.
  2. Nới lỏng dây cương để nắm bắt tốt hơn

Câu hỏi thường gặp

欲擒故纵 nghĩa là gì?

欲擒故纵 (yùqíngùzòng) nghĩa là để bắt được, phải thả lỏng.

欲擒故纵 đọc thế nào?

欲擒故纵 đọc là yùqíngùzòng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.