TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲海

yùhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤC HẢI

欲海 nghĩa là biển dục vọng, dục vọng trần tục.

Nghĩa của 欲海

yùhǎi

DỤC HẢI
  1. Biển dục vọng (thuật ngữ Phật giáo)
  2. Dục vọng trần tục

Câu hỏi thường gặp

欲海 nghĩa là gì?

欲海 (yùhǎi) nghĩa là biển dục vọng, dục vọng trần tục.

欲海 đọc thế nào?

欲海 đọc là yùhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 欲海 là gì?

Âm Hán Việt của 欲海 là "dục hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.