TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲火

yùhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 慾火

Âm Hán Việt DỤC HỎA

欲火 nghĩa là dục cảm.

Nghĩa của 欲火

yùhuǒ

DỤC HỎADanh từphồn thể 慾火
  1. Dục cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 欲火

Đồng nghĩa

Từ ghép có 欲火

Câu hỏi thường gặp

欲火 nghĩa là gì?

欲火 (yùhuǒ) nghĩa là dục cảm.

欲火 đọc thế nào?

欲火 đọc là yùhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 欲火 là gì?

Âm Hán Việt của 欲火 là "dục hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.