TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲盖弥彰

yùgàimízhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欲蓋彌彰

Âm Hán Việt DỤC CÁI DI CHƯƠNG

欲盖弥彰 nghĩa là Càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn.

Nghĩa của 欲盖弥彰

yùgàimízhāng

DỤC CÁI DI CHƯƠNGCụm từphồn thể 欲蓋彌彰
  1. Càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn.

Câu hỏi thường gặp

欲盖弥彰 nghĩa là gì?

欲盖弥彰 (yùgàimízhāng) nghĩa là Càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn.

欲盖弥彰 đọc thế nào?

欲盖弥彰 đọc là yùgàimízhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欲盖弥彰 là gì?

Âm Hán Việt của 欲盖弥彰 là "dục cái di chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.